佛心

fó xīn phật tâm

Hán Việt: phật tâm · Pinyin: fó xīn

Tổng quan

tấm lòng từ bi (đầy lòng trắc ẩn) | tinh thần của Phật (giác ngộ thực tại và không còn chấp vào hiện tướng) òng giác ngộ, giống như lòng của Phật. phật tâm phật tâm ☆Lòng giác ngộ, giống như lòng của Phật. phật tâm (術語)如來之心也,覺悟之心也。觀無量壽經曰:「佛心者大慈悲是。」㘝頓悟入道要門論上曰:「無住心者是佛心。」☸

Cấu tạo: (phật) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm lòng từ bi (đầy lòng trắc ẩn) | tinh thần của Phật (giác ngộ thực tại và không còn chấp vào hiện tướng) òng giác ngộ, giống như lòng của Phật. phật tâm phật tâm ☆Lòng giác ngộ, giống như lòng của Phật. phật tâm (術語)如來之心也,覺悟之心也。觀無量壽經曰:「佛心者大慈悲是。」㘝頓悟入道要門論上曰:「無住心者是佛心。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓佛的大慈大悲之心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓佛的大慈大悲之心。

Eng

  • CC-CEDICT Buddha-like heart (full of compassion)|spirit of Buddha (awakened to reality and no longer clinging to appearances)
  • Cihui 佛心 óxīn n. the spirit/heart of Buddha