佛手

fó shǒu phật thủ

Hán Việt: phật thủ · Pinyin: fó shǒu

Tổng quan

ay Phật — Tên một thứ trái cây, vỏ mọc dài ra như hình các ngón tay. Ta cũng gọi là trái Phật thủ. phật thủ phật thủ ☆Tay Phật — Tên một thứ trái cây, vỏ mọc dài ra như hình các ngón tay. Ta cũng gọi là trái Phật thủ. 1. cây phật thủ。常綠小喬木,葉子長圓形,花白色。果實鮮黃色,下端有裂紋,形狀像半握著的手,有芳香。可入藥。 2. quả phật thủ。這種植物的果實。

Cấu tạo: (phật) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ay Phật — Tên một thứ trái cây, vỏ mọc dài ra như hình các ngón tay. Ta cũng gọi là trái Phật thủ. phật thủ phật thủ ☆Tay Phật — Tên một thứ trái cây, vỏ mọc dài ra như hình các ngón tay. Ta cũng gọi là trái Phật thủ. 1. cây phật thủ。常綠小喬木,葉子長圓形,花白色。果實鮮黃色,下端有裂紋,形狀像半握著的手,有芳香。可入藥。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛像的手。 2.芸香科「佛手柑」的別名。參見「佛手柑」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常绿小乔木,叶子长圆形,花白色。果实鲜黄色,下端有裂纹,形状像半握着的手,有芳香。可入药。 2.这种植物的果实。
  • Tân Hoa Tự Điển ①常绿小乔木,叶子长圆形,花白色。果实鲜黄色,下端有裂纹,形状像半握着的手,有芳香。可入药。 ②这种植物的果实。

Eng

  • Cihui 佛手 óshǒu n. 1. <bot.> fingered citron 2. <art> Buddha's hand