佛日
phật nhật
Hán Việt: phật nhật · Pinyin: fú rì
Tổng quan
hỉ giáo lí nhà Phật (như mặt trời rọi sáng khắp nơi). phật nhật phật nhật ☆Chỉ giáo lí nhà Phật (như mặt trời rọi sáng khắp nơi). phật nhật (譬喻)佛能破眾生之痴闇,故以日為譬。涅槃經十九曰:「佛日將沒大涅槃山。」觀無量壽經曰:「唯願佛日教我觀清淨業處。」同天台疏曰:「佛能破壞眾生痴闇,如日除昏,故言佛日。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ giáo lí nhà Phật (như mặt trời rọi sáng khắp nơi). phật nhật phật nhật ☆Chỉ giáo lí nhà Phật (như mặt trời rọi sáng khắp nơi). phật nhật (譬喻)佛能破眾生之痴闇,故以日為譬。涅槃經十九曰:「佛日將沒大涅槃山。」觀無量壽經曰:「唯願佛日教我觀清淨業處。」同天台疏曰:「佛能破壞眾生痴闇,如日除昏,故言佛日。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對佛的敬稱。佛教認為佛法慈悲廣大,能覺悟眾生,像日一般突破黑暗,遍照大地,故稱。南朝梁.簡文帝〈大法頌〉:「佛日出世,同遣惑霜。」元.吳昌齡《東坡夢》第四折:「此一炷香願法輪常轉,佛日增輝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对佛的敬称。佛教认为佛之法力广大,普济众生,如日之普照大地,故以日为喻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.对佛的敬称。佛教认为佛之法力广大,普济众生,如日之普照大地,故以日为喻。
Eng
- Cihui 佛日 órì n. 1. the sun of Buddha 2. the day of Buddha