佛果

fú guǒ phật quả

Hán Việt: phật quả · Pinyin: fú guǒ

Tổng quan

ự thành tựu của việc tu hành, giúp trở thành bậc giác ngộ. phật quả phật quả ☆Sự thành tựu của việc tu hành, giúp trở thành bậc giác ngộ. phật quả (術語)佛為萬行之所成,故云佛果,能成之萬行為因,而所成之萬德為果也。隋煬帝文曰:「上求佛果。」☸ phật quả; chánh quả。佛的果位。

Cấu tạo: (phật) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự thành tựu của việc tu hành, giúp trở thành bậc giác ngộ. phật quả phật quả ☆Sự thành tựu của việc tu hành, giúp trở thành bậc giác ngộ. phật quả (術語)佛為萬行之所成,故云佛果,能成之萬行為因,而所成之萬德為果也。隋煬帝文曰:「上求佛果。」☸ phật quả; chánh quả。佛的果位。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛的果位。隋.煬帝〈天臺設齋願文〉:「下度眾生,上求佛果。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教认为成佛是持久修行所得之果,故名之为"佛果"; 借指亡灵经超度而脱离地狱苦海。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教认为成佛是持久修行所得之果,故名之为"佛果"。 2.借指亡灵经超度而脱离地狱苦海。

Eng

  • Cihui 佛果 óguǒ* n. attainment of enlightenment as a Buddha