佛樹

fú shù phật thụ

Hán Việt: phật thụ · Pinyin: fú shù

Tổng quan

Cấu tạo: (phật) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây Phật, một tên gọi cây Bồ Đề ( vì Phật ngồi dưới cây này mà đắc đạo ). phật thụ phật thụ ☆Cây Phật, một tên gọi cây Bồ Đề ( vì Phật ngồi dưới cây này mà đắc đạo ). phật thụ (雜語)菩提樹也,佛成佛於此樹下,故云佛樹,亦云道樹,菩提樹。維摩經佛國品曰:「始在佛樹力降魔。」無量壽經上曰:「受施草敷佛樹下。」輔行一曰:「佛樹者,亦曰元吉樹,亦曰道樹,菩提樹等。從此得道等故。」☸

Eng

  • Cihui 佛樹 óshù n. <Budd.> the Bodhi tree (Ficus religiosa)