佛法僧

fó fǎ sēng phật pháp tăng

Hán Việt: phật pháp tăng · Pinyin: fó fǎ sēng

Tổng quan

ức Phật, giáo lí của Phật, và các tu sĩ đạo Phật. Phật, Pháp và Tăng tức là Tam bảo. phật pháp tăng phật pháp tăng ☆Đức Phật, giáo lí của Phật, và các tu sĩ đạo Phật. Phật, Pháp và Tăng tức là Tam bảo. phật pháp tăng (術語)三寶也。見三寶條。☸

Cấu tạo: (phật) + (pháp) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ức Phật, giáo lí của Phật, và các tu sĩ đạo Phật. Phật, Pháp và Tăng tức là Tam bảo. phật pháp tăng phật pháp tăng ☆Đức Phật, giáo lí của Phật, và các tu sĩ đạo Phật. Phật, Pháp và Tăng tức là Tam bảo. phật pháp tăng (術語)三寶也。見三寶條。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛家语。佛经称佛﹑法﹑僧为三宝。参见"三宝"。 2.鸟纲,佛法僧科,佛法僧属各种的通称。旧亦称同科的三宝鸟为佛法僧。我国有蓝胸佛法僧和棕胸佛法僧,分布在新疆西部和四川﹑云南一带。

Eng

  • Cihui 佛法僧 ó-fǎ-sēng n. Buddha-dharma-sangha