佛法僧
phật pháp tăng
Hán Việt: phật pháp tăng · Pinyin: fó fǎ sēng
Tổng quan
Đức Phật, giáo lí của Phật, và các tu sĩ đạo Phật. Phật, Pháp và Tăng tức là Tam bảo
1.佛家语。佛经称佛﹑法﹑僧为三宝。参见"三宝"。 2.鸟纲,佛法僧科,佛法僧属各种的通称。旧亦称同科的三宝鸟为佛法僧。我国有蓝胸佛法僧和棕胸佛法僧,分布在新疆西部和四川﹑云南一带。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Phật-Pháp-Tăng
- Tần suất từ Đức Phật, giáo lí của Phật, và các tu sĩ đạo Phật. Phật, Pháp và Tăng tức là Tam bảo.; Sức Phật, giáo lí của Phật, và các tu sĩ đạo Phật. Phật, Pháp và Tăng tức là Tam bảo
- Biên soạn 佛法僧 ó-fǎ-sēng n. Buddha-dharma-sangha
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛家语。佛经称佛﹑法﹑僧为三宝。参见"三宝"。 2.鸟纲,佛法僧科,佛法僧属各种的通称。旧亦称同科的三宝鸟为佛法僧。我国有蓝胸佛法僧和棕胸佛法僧,分布在新疆西部和四川﹑云南一带。
Eng
- Cihui 佛法僧 ó-fǎ-sēng n. Buddha-dharma-sangha
- Tần suất từ 佛法僧 ó-fǎ-sēng n. Buddha-dharma-sangha