佛海
phật hải
Hán Việt: phật hải · Pinyin: fú hǎi
Tổng quan
hỉ giáo lí của Phật (to lớn như biển). phật hải phật hải ☆Chỉ giáo lí của Phật (to lớn như biển). phật hải (譬喻)佛界之廣大無邊如海也。探玄記三曰:「佛海者,能化之佛非一如海,謂徧一切處而轉法輪故。」梁武帝文曰:「同歸佛海。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ giáo lí của Phật (to lớn như biển). phật hải phật hải ☆Chỉ giáo lí của Phật (to lớn như biển). phật hải (譬喻)佛界之廣大無邊如海也。探玄記三曰:「佛海者,能化之佛非一如海,謂徧一切處而轉法輪故。」梁武帝文曰:「同歸佛海。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛陀的境界廣大無邊,有如海洋,故稱佛界為「佛海」。南朝梁.武帝〈金剛般若懺文〉:「引入慧流,同歸佛海。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教徒认为佛界如海一般广大,故名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教徒认为佛界如海一般广大,故名。
Eng
- Cihui 佛海 óhǎi n. (all-encompassing) teachings of Buddha