佛燈
phật đăng
Hán Việt: phật đăng · Pinyin: fú dēng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供佛的燈火。宋.蘇軾〈是日宿水陸寺寄北山清順僧詩〉二首之一:「農事未休侵小雪,佛燈初上報黃昏。」《初刻拍案驚奇》第二七回:「就此出家,禪榻佛燈,晨飧暮粥,且隨緣度其日月。」
Eng
- Cihui 佛燈 ódēng n. oil lamp in front of a figure of Buddha