佛祖

fó zǔ phật tổ

Hán Việt: phật tổ · Pinyin: fó zǔ

Tổng quan

Phật Tổ | người sáng lập một phái Phật giáo gười khai sáng đạo Phật, tức đức Thích-ca Mâu-ni. »Thỉnh ông Phật tổ A Di« (Lục Vân Tiên). phật tổ phật tổ ☆Người khai sáng đạo Phật, tức đức Thích-ca Mâu-ni. »Thỉnh ông Phật tổ A Di« (Lục Vân Tiên). phật tổ (術語)佛與祖師也,祖者依各宗而異。又佛即祖也。☸

Cấu tạo: (phật) + (tổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Phật Tổ | người sáng lập một phái Phật giáo gười khai sáng đạo Phật, tức đức Thích-ca Mâu-ni. »Thỉnh ông Phật tổ A Di« (Lục Vân Tiên). phật tổ phật tổ ☆Người khai sáng đạo Phật, tức đức Thích-ca Mâu-ni. »Thỉnh ông Phật tổ A Di« (Lục Vân Tiên). phật tổ (術語)佛與祖師也,祖者依各宗而異。又佛即祖也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛陀與宗派祖師的合稱。《五燈會元.卷五.夾山善會禪師》:「若向佛祖邊學,此人未具眼在。」 2.民俗對釋迦牟尼的敬稱。因其為佛教的始祖,故稱。《西遊記》第一二回:「太宗文武俱各拈香,拜了佛祖金身,參了羅漢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教徒指佛和开创宗派的祖师,也专指释迦牟尼。

Eng

  • CC-CEDICT Buddha|founder of a buddhist sect
  • Cihui Buddha; founder of a buddhist sect