佛號

fó hào phật hào

Hán Việt: phật hào · Pinyin: fó hào

Tổng quan

một trong nhiều danh hiệu của Phật

Cấu tạo: (phật) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một trong nhiều danh hiệu của Phật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛的名號。《西遊記》第一二回:「那一派仙音響喨,佛號喧譁。」《聊齋志異.卷三.湯公》:「公頓思惟佛能解厄,因宣佛號,纔三四聲,飄墮袖外。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛的名号,特指信佛的人念的“阿弥陀佛”名号:口诵~。

Eng

  • CC-CEDICT one of the many names of Buddha
  • Cihui one of the many names of Buddha