佛跡

fú jì phật tích

Hán Việt: phật tích · Pinyin: fú jì

Tổng quan

ấu vết của Phật để lại. phật tích phật tích ☆Dấu vết của Phật để lại. phật tích (雜名)佛之足迹也。☸ phật tích (雜名)佛之古迹也,又佛之足迹也。見佛足石條。☸

Cấu tạo: (phật) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấu vết của Phật để lại. phật tích phật tích ☆Dấu vết của Phật để lại. phật tích (雜名)佛之足迹也。☸ phật tích (雜名)佛之古迹也,又佛之足迹也。見佛足石條。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"佛迹"; 相传释迦牟尼将入寂灭之时留在石上的足迹; 借指佛法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"佛迹"。 2.相传释迦牟尼将入寂灭之时留在石上的足迹。 3.借指佛法。