佛門
phật môn
Hán Việt: phật môn · Pinyin: fó mén
Tổng quan
Phật giáo; cửa Phật; nhà Phật. 佛門弟子 Phật tử; đệ tử Phật giáo 佛門規矩 phép tắc Phật giáo 皈依佛門 quy y cửa Phật
指佛教:~弟子, ~规矩, 皈(ɡuī)依~。
佛家。《西遊記》第八回:「秉教伽持,入我佛門,再修正果。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Phật giáo; cửa Phật; nhà Phật; phật môn: phật môn/Phật giáo/cửa Phật/nhà Phật
- Biên soạn Buddhism
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛家。《西遊記》第八回:「秉教伽持,入我佛門,再修正果。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指佛教:~弟子, ~规矩, 皈(ɡuī)依~。
- Kaggle Zh-Vi buddism
Eng
- Cihui Buddhism
- Tần suất từ n. Buddhism
Đức
- Handedict Buddhismus (S, Buddh)
other
- Nguồn khác Cửa Phật. Chỉ giáo lí nhà Phật
- Nguồn khác Cũng chỉ chùa Phật