佛門
phật môn
Hán Việt: phật môn · Pinyin: fó mén
Tổng quan
Phật giáo ửa Phật. Chỉ giáo lí nhà Phật — Cũng chỉ chùa Phật. phật môn phật môn ☆Cửa Phật. Chỉ giáo lí nhà Phật — Cũng chỉ chùa Phật. phật môn (雜語)猶言佛家。如奉釋教者,謂之佛門弟子。亦簡稱佛子。☸ Phật giáo; cửa Phật; nhà Phật。指佛教。 佛門弟子 Phật tử; đệ tử Phật giáo 佛門規矩 phép tắc Phật giáo 皈依佛門 quy y cửa Phật
Nghĩa
Việt
- Cihui phật môn phật môn ☆Cửa Phật. Chỉ giáo lí nhà Phật — Cũng chỉ chùa Phật.
- Cihui Phật giáo ửa Phật. Chỉ giáo lí nhà Phật — Cũng chỉ chùa Phật. phật môn phật môn ☆Cửa Phật. Chỉ giáo lí nhà Phật — Cũng chỉ chùa Phật. phật môn (雜語)猶言佛家。如奉釋教者,謂之佛門弟子。亦簡稱佛子。☸ Phật giáo; cửa Phật; nhà Phật。指佛教。 佛門弟子 Phật tử; đệ tử Phật giáo 佛門規矩 phép tắc Phật giáo 皈依佛門 quy y cửa Phậ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛家。《西遊記》第八回:「秉教伽持,入我佛門,再修正果。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指佛教:~弟子|~规矩|皈(ɡuī)依~。
Eng
- CC-CEDICT Buddhism
- Cihui Buddhism