佛陀

fó tuó phật đà

Hán Việt: phật đà · Pinyin: fó tuó

Tổng quan

Phật (người đã đạt được Phật quả, hoặc chỉ Tất-đạt-đa Cồ-đàm) phật đà (術語)又作佛駄。如來十號之一。常略稱曰佛。見佛條。☸

Cấu tạo: (phật) + (đà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Phật (người đã đạt được Phật quả, hoặc chỉ Tất-đạt-đa Cồ-đàm) phật đà (術語)又作佛駄。如來十號之一。常略稱曰佛。見佛條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教指證悟宇宙真理,解脫一切煩惱的人。為梵語buddha的音譯。《魏書.卷一一四.釋老志》:「桓帝時,襄楷言佛陀、黃老道以諫,欲令好生惡殺,少嗜慾,去奢泰,尚無為。」也作「浮屠」、「浮圖」、「佛馱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教徒称释迦牟尼。简称佛。[梵buddha]

Eng

  • CC-CEDICT Buddha (a person who has attained Buddhahood, or specifically Siddhartha Gautama)
  • Cihui Buddha (a person who has attained Buddhahood, or specifically Siddhartha Gautama)