作兩

zuò liǎng tác lưỡng

Hán Việt: tác lưỡng · Pinyin: zuò liǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (tác) + (lưỡng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《易.离》"明两作离,大人以继明照于四方。"孔颖达疏"明两作离者,离为日,日为明,今有上下两体,故云明两作离也。"后本《易》"继明"之意,称太子为"作两"。言能继天子而明照四方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《易.离》"明两作离,大人以继明照于四方。"孔颖达疏"明两作离者,离为日,日为明,今有上下两体,故云明两作离也。"后本《易》"继明"之意,称太子为"作两"。言能继天子而明照四方。