作偽

zuò wěi tác ngụy

Hán Việt: tác ngụy · Pinyin: zuò wěi

Tổng quan

giả bộ: giả mạo/làm giả/nguỵ tạo

Cấu tạo: (tác) + (ngụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả bộ: giả mạo/làm giả/nguỵ tạo
  • Cihui giả mạo; làm giả; nguỵ tạo。製造假的,冒充真的(多指文物、著作等)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作假。《書經.周官》:「作德心逸日休,作偽心勞日拙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《书.周官》"作德,心逸日休;作伪,心劳日拙。"孔传"为伪饰巧百端,于心劳苦,而事日拙不可为。"后因称言行虚伪或做假为"作伪"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《书.周官》"作德,心逸日休;作伪,心劳日拙。"孔传"为伪饰巧百端,于心劳苦,而事日拙不可为。"后因称言行虚伪或做假为"作伪"。