作伴
tác bạn
Hán Việt: tác bạn · Pinyin: zuò bàn
Tổng quan
đồng hành | ở bên cùng ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng hành | ở bên cùng ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 與人為伴。《初刻拍案驚奇》卷二七:「本府夫人喜誦佛經,無人作伴,聞知貴院中小師父慧圓了悟,願禮請拜為師父。」《儒林外史》第三三回:「我也尋兩間河房同你做鄰居,把賤內也接來同老嫂作伴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做伴,当陪伴的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.做伴,当陪伴的人。
Eng
- CC-CEDICT to accompany|to keep sb company
- Cihui to accompany; to keep sb company