作俑

zuò yǒng tác dũng

Hán Việt: tác dũng · Pinyin: zuò yǒng

Tổng quan

làm tượng đất để tuỳ táng (ví với người đề xướng việc làm xấu.)。製造殉葬用的偶像,比喻倡導做不好的事。

Cấu tạo: (tác) + (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm tượng đất để tuỳ táng (ví với người đề xướng việc làm xấu.)。製造殉葬用的偶像,比喻倡導做不好的事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 製作用於殉葬的木偶,因其面目似人,故孔子厭惡創始者的不仁。《孟子.梁惠王上》:「仲尼曰:『始作俑者,其無後乎,為其象人而用之也。如之何其使斯民飢而死也。』」後以作俑指創先製造壞事、首開惡例。宋.蘇軾〈上文侍中論榷鹽書〉:「且禍莫大於作始,作俑之漸,至於用人。」《儒林外史》第五三回:「陳木南道:『論起這件事,卻也是杜先生作俑。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《孟子.梁惠王上》"仲尼曰'始作俑者,其无后乎!'为其象人而用之也。"本谓制作用于殉葬的偶象,后因称创始﹑首开先例为"作俑"。多用于贬义。