作保

zuò bǎo tác bảo

Hán Việt: tác bảo · Pinyin: zuò bǎo

Tổng quan

làm người bảo lãnh cho ai | đứng ra bảo đảm | bảo lãnh cho ai người bảo đảm; người bảo lãnh。當保證人。 請人作保 mời người bảo lãnh; nhờ người bảo lãnh.

Cấu tạo: (tác) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm người bảo lãnh cho ai | đứng ra bảo đảm | bảo lãnh cho ai người bảo đảm; người bảo lãnh。當保證人。 請人作保 mời người bảo lãnh; nhờ người bảo lãnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為人擔保。《三國演義》第五四回:「亮是皇叔這裡人,難道自家作保?煩子敬先生也押個字,回見吳侯也好看。」《老殘遊記》第一九回:「我們大家作保,如你贏了去,他二位不還,我們眾人還。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做担保,充当保证人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.做担保,充当保证人。

Eng

  • CC-CEDICT to act as surety for sb|to be sb's guarantor|to stand bail for sb
  • Cihui to act as surety for sb; to be sb's guarantor; to stand bail for sb