作具

zuò jù tác cụ

Hán Việt: tác cụ · Pinyin: zuò jù

Tổng quan

TÁC CỤ Dụng cụ lao động. Tiết Bách Trượng Hòa thượng trong TĐT q.14 ghi: 凡日給執勞、必先於眾。主事不忍、密收作具而請息焉。師云:吾無德、爭合勞於人?師遍求作具、既不获、而亦忘餐。 Mỗi khi làm công tác, sư là người đi đầu trong chúng. Vị Tri sự thấy thế không nỡ, liền ngầm giấu dụng cụ và thỉnh sư nghỉ. Sư bảo: Tôi không có đức, sao lại đùn việc nặng nhọc cho người? Rồi đi tìm dụng cụ khắp nơi, nhưng không được, và hôm đó sư nhịn ăn.

Cấu tạo: (tác) + (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÁC CỤ Dụng cụ lao động. Tiết Bách Trượng Hòa thượng trong TĐT q.14 ghi: 凡日給執勞、必先於眾。主事不忍、密收作具而請息焉。師云:吾無德、爭合勞於人?師遍求作具、既不获、而亦忘餐。 Mỗi khi làm công tác, sư là người đi đầu trong chúng. Vị Tri sự thấy thế không nỡ, liền ngầm giấu dụng cụ và thỉnh sư nghỉ. Sư bảo: Tôi không có đức, sao…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工具;器械; 指刑具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.工具;器械。 2.指刑具。