具
cụNôm gỗ
Hán Việt: cụ · Pinyin: jù · Nôm: gỗ
Tổng quan
Bày đủ. Như cụ thực [具食] bày biện đủ các đồ ăn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jù |
|---|---|
| Hán Việt | cụ |
| Âm Nôm | cỗ |
| Quảng Đông | geoi6 |
| Mân Nam | khū |
| Nhật Bản | SONAERU |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄐㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyoh |
| Baxter-Sagart | [g](r)o-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g](r)o-s |
| Phản thiết | 居律反 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bày đủ. Như cụ thực [具食] bày biện đủ các đồ ăn. Gọi là đủ số. Như cụ thần [具臣] gọi là dự số bầy tôi chứ chẳng có tài cán gì, cụ văn [具文] gọi là đủ câu đủ cách, chẳng có hay gì. Đủ, hoàn bị, đủ cả. Đồ. Như nông cụ [農具] đồ làm ruộng, ngọa cụ [臥具] đồ nằm, v.v. Có tài năng gọi là tài cụ [才具]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm gỗ kéo gỗ [Eng: to snore]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cụ công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ [Eng: instrument, tool, equiment, instrument, farming implement, medical equipment]
- Bảng Tra Chữ Nôm cỗ mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ [Eng: feast (tray of food, whole of chitterlings of pigs/chickens, banquet, Deal out (serve out) a mid-autumn festival cake and fruit]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.有、備有。如:「具備」、「獨具慧眼」。 2.準備、設置。唐.孟浩然〈過故人莊〉詩:「故人具雞黍,邀我至田家。」《紅樓夢》第一回:「故特具小酌,邀兄到敝齋一飲,不知可納芹意否?」 3.陳述、報告、列舉。如:「知名不具」。《宋史.卷三八四.梁克家傳》:「上欣納,因命條具風俗之弊。克家列四條。」 [名] 1.器物、用器。如:「文具」、「道具」、「玩具」、「工具」。 2.量詞。計算器物、屍體等的單位。如:「兩具屍體」、「棺材一具」、「三具電話」。 3.才能、才幹。《晉書.卷六二.祖逖傳》:「往來京師,見者謂逖有贊世才具。」《文選.李陵.答蘇武書》:「皆信命世之才,抱將相之具。」 4.酒食、菜餚。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「令有貴客,為具召之。」唐.柳宗元〈段太尉逸事狀〉:「吾未晡食,請假設草具。」 5.姓。如春秋時晉國有具丙。 [副] 皆、都、全。通「俱」。《詩經.小雅.四月》:「秋日淒淒,百卉具腓。」宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「政通人和,百廢具興。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 具 (会意。甲骨文字形,上面是鼎”,下面是双手。表示双手捧着盛有食物的鼎器(餐具)。本义准备饭食或酒席) 同本义。泛指准备,备办 具,供置也。--《说文》 具,备也,办也。--《广韵》 以食具告。--《仪礼·士相见礼》。注犹办也。” 官备则具备。--《礼记·祭统》 寿为具召武帝显。--《汉书·何武传》 礼举仪具。--张衡《东京赋》 具器械。--《孙子·谋攻》 故人具鸡黍。--唐·孟浩然《过故人庄》 第二板已具。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 别具本章。--清·方苞《狱中杂记》 又如具食(准 具jù ⒈器物器~。家~。文~。工~。 ⒉准备,备有,完备~有。~备。法令严~。 ⒊全部良乃入,~告沛公(良张良。沛公刘邦)。 ⒋才能治世之~。 ⒌量词茶杯两~。 ⒍ ⒎ ①特定的~体的时间。 ②明确,不空洞,不笼统计划~体。
Eng
- CC-CEDICT tool, device, utensil, equipment, instrument, talent, ability, to possess, to have, to provide, to furnish, to state, classifier for devices, coffins, dead bodies
- JMdict tool
- JMdict means
- JMdict ingredients (added to soup, rice, etc.)
- JMdict counter for sets of armor, utensils, furniture, etc
ja
- JMdict 具(ぐ)
other
- Nguồn khác Cũ. 𠹾咹具保求安買 Chiệu sấư ăn cáu bấu cầu ăn mấư (C.V.) (Chỉ muốn sửa cái cũ, không cầu mua cái mới). Câu ca dao khác: Síp nấu bấu tấng cáu soong rà (Mười tình nhân mới không bằng đôi bạn cố tri chúng mình)
- Nguồn khác Cỗ xe. 烈士車千具貪夫定曾初 Liệt sị xe xiên cộ, tham phu tỉnh tấng xu (C.V.) (Những nho sĩ nổi danh thì có hàng ngàn cỗ xe, kẻ phu phen gánh vác thì phải tính từng đồng xu) ý nói lên sự bất công trong xã hội
- Nguồn khác Cỗ. 𪫆解冤具制 Mừa giải oan cộ ché (Ph.L.) (Đem cỗ và chè về giải oan). Cỗ tức là mâm lễ nói chung
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】其遇切【集韻】【韻會】衢遇切【正韻】忌遇切,𠀤音懼。【說文】共置也。【廣韻】備也,辦也,器具也。【儀禮·饋食禮】東北面告濯具。【前漢·劉澤傳】田生子請張卿臨,親修具。【註】師古曰:具,供具也。【荀子·王制篇】具具而王,具具而霸。【註】言具其所具也。又與俱通。【詩·小雅】則具是違。【詩詁】俱也。又姓。【左傳】有具丙。又【詩·小雅】爾牲則具。【註】居律反,音橘。又【韻補】叶忌救切,求去聲。【漢·馬融·廣成頌】上無飛鳥,下無走獸。虞人植旍,獵者效具。車弊田罷,從入禁囿。 考證:〔又姓。【左傳】有丙具。〕 謹按其右具丙見襄公十八年左傳。謹將丙具改爲具丙。
Thuyết Văn
共置也。 从廾。貝省。 古㠯貝爲貨。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
共供古今字。當從人部作供。 會意。其遇切。古音在四部。 說從貝之意。
【具】 (cụ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 廾 (củng (Chắp tay.)) Phiên thiết: Kì ngộ thiết Thượng tự: 其 (kì) , Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cộ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cộng (Cùng) trí (Để) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 俱 · 倶 · 𥃲 · 俱 · 倶