作別

zuò bié tác biệt

Hán Việt: tác biệt · Pinyin: zuò bié

Tổng quan

rời đi | tạm biệt chia tay; chia ly; từ biệt。分別;分手。 拱手作別 chắp tay chào từ biệt

Cấu tạo: (tác) + (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời đi | tạm biệt chia tay; chia ly; từ biệt。分別;分手。 拱手作別 chắp tay chào từ biệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辭別、道别。《三國演義》第四回:「帝曰:『容我與太后作別。』乃大慟而作歌。」《紅樓夢》第三回:「二人見了禮,張如圭便將此信告訴,雨村自是歡喜,忙忙的敘了兩句,遂作別各自回家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分手;告别起身作别|作别而去。

Eng

  • CC-CEDICT to take one's leave|to bid farewell
  • Cihui to take one's leave; to bid farewell