作勁
tác kính
Hán Việt: tác kính · Pinyin: zuò jìn
Tổng quan
gắng sức: ra sức/giúp đỡ/ủng hộ/tương trợ
Nghĩa
Việt
- Cihui gắng sức: ra sức/giúp đỡ/ủng hộ/tương trợ
- Cihui 1. gắng sức; ra sức。露臉;使勁;奮力。 2. giúp đỡ; ủng hộ; tương trợ。支持;相助。 那伙人後面一定有人作勁。 tay đó nhất định có người ủng hộ sau lưng