作務

zuò wù tác vụ

Hán Việt: tác vụ · Pinyin: zuò wù

Tổng quan

TÁC VỤ Lao động, kiếm sống. Thư của Dương Ức gởi Lý Duy trong phần phụ của quyển cuối trong CĐTĐL q.30 ghi: 不可說禪道之時便有箇照帶底道理。擇菜作務之時不可便無去也。 Lúc không thể nói thiền đạo liền có cái biết chứa đạo lý. Khi lặt rau không thể không có cái biết này.

Cấu tạo: (tác) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÁC VỤ Lao động, kiếm sống. Thư của Dương Ức gởi Lý Duy trong phần phụ của quyển cuối trong CĐTĐL q.30 ghi: 不可說禪道之時便有箇照帶底道理。擇菜作務之時不可便無去也。 Lúc không thể nói thiền đạo liền có cái biết chứa đạo lý. Khi lặt rau không thể không có cái biết này.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劳作;服役。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.劳作;服役。

ja

  • JMdict work in a Zen temple (e.g. cleaning, working in the fields)