作勢

zuò shì tác thế

Hán Việt: tác thế · Pinyin: zuò shì

Tổng quan

tạo dáng | tạo tư thế

Cấu tạo: (tác) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạo dáng | tạo tư thế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表示意思的動作姿態。《晉書.卷九八.王敦傳》:「語參軍呂寶曰:『我當力行。』因作勢而起,困乏復臥。」 2.裝模作樣。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第四折:「你枉做個頂天立地的男兒,教那廝越妝模越作勢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用力; 装模作样; 指做出将要做某种动作的姿势。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用力。 2.装模作样。 3.指做出将要做某种动作的姿势。

Eng

  • CC-CEDICT to adopt an attitude|to strike a posture
  • Cihui to adopt an attitude; to strike a posture