作合
tác hợp
Hán Việt: tác hợp · Pinyin: zuò hé
Tổng quan
làm mối | kết hôn àm cho xum họp (thành vợ chồng) — Cung oán ngâm khúc có câu: »Đường tác hợp trời kia dun dủi, lọt làm sao cho khỏi nhân tình«. tác hợp tác hợp ☆Làm cho xum họp (thành vợ chồng) — Cung oán ngâm khúc có câu: »Đường tác hợp trời kia dun dủi, lọt làm sao cho khỏi nhân tình«.
Nghĩa
Việt
- Cihui làm mối | kết hôn àm cho xum họp (thành vợ chồng) — Cung oán ngâm khúc có câu: »Đường tác hợp trời kia dun dủi, lọt làm sao cho khỏi nhân tình«. tác hợp tác hợp ☆Làm cho xum họp (thành vợ chồng) — Cung oán ngâm khúc có câu: »Đường tác hợp trời kia dun dủi, lọt làm sao cho khỏi nh…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《诗.大雅.大明》"文王初载,天作之合。"后因以"作合"指男女结成夫妇; 引申指做媒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.大雅.大明》"文王初载,天作之合。"后因以"作合"指男女结成夫妇。 2.引申指做媒。
Eng
- CC-CEDICT to make a match|to get married
- Cihui to make a match; to get married