作品
tác phẩm
Hán Việt: tác phẩm · Pinyin: zuò pǐn
Tổng quan
tác phẩm | tác phẩm nghệ thuật | LT:部,篇 ật được làm ra. Thường chỉ sách vở, văn thơ, tranh vẽ.. tác phẩm tác phẩm ☆Vật được làm ra. Thường chỉ sách vở, văn thơ, tranh vẽ..
Nghĩa
Việt
- Cihui tác phẩm | tác phẩm nghệ thuật | LT:部,篇 ật được làm ra. Thường chỉ sách vở, văn thơ, tranh vẽ.. tác phẩm tác phẩm ☆Vật được làm ra. Thường chỉ sách vở, văn thơ, tranh vẽ..
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 文學藝術方面創作的成品。如文章、書畫、雕刻等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指文学艺术创作的成品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指文学艺术创作的成品。
Eng
- CC-CEDICT work (of art)|opus|CL:部[bu4],篇[pian1]
- Cihui work (of art); opus; CL:部,篇
ja
- JMdict work (e.g. book, film, painting, composition)|piece|production|opus