作善

zuò shàn tác thiện

Hán Việt: tác thiện · Pinyin: zuò shàn

Tổng quan

tác thiện (術語)供佛施僧立像寫經等。無量壽經下曰:「作善得善,為道得道。」☸

Cấu tạo: (tác) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tác thiện (術語)供佛施僧立像寫經等。無量壽經下曰:「作善得善,為道得道。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行善;做善事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行善;做善事。