作喧

zuò xuān tác huyên

Hán Việt: tác huyên · Pinyin: zuò xuān

Tổng quan

Cấu tạo: (tác) + (huyên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭吵、爭論。《蕩寇志》第一九回:「幸虧師父與姊姊作喧,倒喧出一場大利市來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 争论,争吵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.争论,争吵。