xuān huyên

Hán Việt: huyên · Pinyin: xuān

Tổng quan

ầm ĩ tiếng ồn biến thể của 喧[xuan1] biến thể cũ của 諼 谖[xuan1]

喧呼 · 喧哗 · 喧噪 · 喧嚣 · 喧嚷 · 喧天 · 喧扰 · 喧腾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxuān
Hán Việthuyên
Quảng Đônghyun1
Mân Namsuan
Nhật BảnKAMABISUSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổhyan
Baxter-Sagartqʷʰar
Hán ngữ Thượng cổqʷʰar
Phản thiết許遠反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dức lác. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : {Liệp liệp tinh kỳ hề xuất tái sầu, Huyên huyên tiêu cổ hề từ gia oán} [獵獵旌旗兮出塞 愁,喧喧簫鼓兮辭家怨] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Cờ tinh cờ kỳ bay rộn ràng, giục lòng sầu ra ải, Tiếng sáo tiếng trống inh ỏi, lẫn tiếng oán lìa nhà. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : {Bóng c…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huyên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huyên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huyên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 大聲說話。如:「喧譁」、「喧鬧」。唐.孟浩然〈夜歸鹿門歌〉:「山寺鐘鳴晝已昏,漁梁渡頭爭渡喧。」《聊齋志異.卷二.張誠》:「馬騰於槽,人喧於室,居然大家矣。」 [形] 顯赫盛大的。《禮記.大學》:「赫兮喧兮者,威儀也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喧 (形声。从口,宣声。宣”有宣扬”义,也有表义作用。本义声音大而嘈杂) 同本义 喧,大语也。--《玉篇》 结庐在人境,而无车马喧。--陶潜《饮酒》 上林催猎响,河桥争渡喧。--北周·庚信《同州还》 夜风一何喧,大舶双橹。--宋·王安石《金山寺》 蛙蛤徒自喧,蛟龙卧如蛰。--陆游《喜雨》 又如喧议(喧闹议论);喧埃(尘世的喧嚷);喧吓(喧哗恐吓);喧卑(喧闹低下);喧哄(喧闹) 喧(諠)xuān声音大,声音杂乱~哗。~嚣。锣鼓~天。 喧xuǎn 1.哭泣。

Eng

  • CC-CEDICT clamor|noise
  • CC-CEDICT variant of 喧[xuan1]|old variant of 諼|谖[xuan1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】况袁切【集韻】【韻會】許元切,𠀤音萱。【玉篇】大語也。【集韻】與吅同。或作讙。 又與咺同。【漢武帝·悼李夫人賦】悲愁於邑,喧不可止兮。【註】師古曰:朝鮮之閒,謂小兒泣不止,名爲喧,音許遠反。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 吅 · 𧮥 · 吅 · 諠 · 吅 · 諠