作嘔
tác ẩu
Hán Việt: tác ẩu · Pinyin: zuò ǒu
Tổng quan
cảm thấy buồn nôn | cảm thấy khó chịu | cảm thấy ghê tởm
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy buồn nôn | cảm thấy khó chịu | cảm thấy ghê tởm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.噁心想吐。《初刻拍案驚奇》卷二○:「王夫人當時四十歲了,只覺得喜食鹹酸,時常作嘔。」 2.對某些人事物嫌惡至極,非常討厭。如:「表裡不一的人真令人作嘔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓恶心欲吐。 2.比喻非常厌恶。
- Tân Hoa Tự Điển 谓恶心欲吐; 比喻非常厌恶。
Eng
- CC-CEDICT to feel sick|to feel nauseous|to feel disgusted
- Cihui to feel sick; to feel nauseous; to feel disgusted