嘔

xūNôm âu

Pinyin: xū · Nôm: âu

Tổng quan

nôn mửa

嘔𠳞 · 嘔吐 · 嘔啞 · 嘔心 · 嘔欺 · 嘔氣 · 嘔泄 · 嘔瀉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxū
Hán Việtẩu
Âm Nômxua
Quảng Đôngau1
Mân Namáu
Nhật BảnOU
Hàn Quốc구
Chú âmㄡˋ
Hán ngữ Trung cổquh
Phản thiết烏侯切
Thanh mẫu影

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nôn (nôn ra tiếng)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm xua xua đuổi [Eng: to drive away]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ẩu ẩu tả (nôn mửa) [Eng: vomit, throw up]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hãy còn ẩu thổ chưa xong
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] âu diên phúc thống nan kham

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 張口呵氣使溫暖。通「煦」。《文選.揚雄.劇秦美新》:「玄黃剖判,上下相嘔。」 [形] 參見「嘔嘔」條。

Eng

  • CC-CEDICT vomit
  • JMdict getting nauseated
  • JMdict getting angry

ja

  • JMdict 嘔(むかつき)

other

  • Nguồn khác Cười. 𫰤󰝲𨱾欥󲁽遮夫 𫰤咟𭉲配嘔惛喜 Mẻ toọng rì hất thúc già phua Mẻ pác xó phuối khua hôn hỉ (C.D.) Anh có những bảy vợ. Chị vợ dài bụng thì dệt vải cho chồng có áo mặc. Chi vợ nỏ mồm thì nói cười vui vẻ. 𡲤配娘𡲤嘔眉意 Vả phuối nàng vả khua mì ý (R.V.) Vừa nói nàng vừa cười có ý

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】烏侯切,音謳。恪也。 又【五音集韻】恪侯切,音摳。義同。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠴰 · 呕 · 嘔 · 怄 · 慪 · 呕 · 怄 · 呕 · 怄