作坊

zuō fang tác phường

Hán Việt: tác phường · Pinyin: zuō fang

Tổng quan

xưởng thủ công ơi tụ tập làm việc. Xưởng thợ. tác phường tác phường ☆Nơi tụ tập làm việc. Xưởng thợ. xưởng; phân xưởng (thủ công)。手工業工場。 造紙作坊 xưởng làm giấy

Cấu tạo: (tác) + (phường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xưởng thủ công ơi tụ tập làm việc. Xưởng thợ. tác phường tác phường ☆Nơi tụ tập làm việc. Xưởng thợ. xưởng; phân xưởng (thủ công)。手工業工場。 造紙作坊 xưởng làm giấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手工藝製作的場所。如:「鐵作坊」、「陶作坊」。《舊五代史.卷一○七.漢書.列傳.史弘肇》:「嘗一夕,聞作坊鍛甲之聲,疑外有兵仗卒至,達旦不寐。」《老殘遊記》第七回:「小號店在這裡,後邊還有棧房,還有作坊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从事手工制造加工的工场。也称"作场"﹑"坊"﹑"房"﹑"作"等。古代有官府作坊及民间作坊之分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从事手工制造加工的工场。也称"作场"﹑"坊"﹑"房"﹑"作"等。古代有官府作坊及民间作坊之分。

Eng

  • CC-CEDICT workshop (of artisan)
  • Cihui workshop (of artisan)