坊

fāngphườngNôm phương

Hán Việt: phường · Pinyin: fāng · Nôm: phương

Tổng quan

Phường, tên gọi các ấp các làng

坊子 · 坊巷 · 坊市 · 坊本 · 坊鋪 · 坊间 · 坊1. · 坊2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfāng
Hán Việtphường
Âm Nômphương
Quảng Đôngfong1
Mân Namhng
Nhật BảnBOU
Hàn Quốc방
Chú âmㄈㄢˉ
Hán ngữ Trung cổbyang
Baxter-Sagart[b]aŋ
Hán ngữ Thượng cổ[b]aŋ
Phản thiết甫妄切
Thanh mẫu非

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phường, tên gọi các ấp các làng. Trong thành chia ra từng khu để cai trị cho dễ cũng gọi là phường. Một vật gì xây đắp để tiêu-biểu các người hiền ở các làng mạc cũng gọi là phường. Như trung hiếu phường [忠孝坊], tiết nghĩa phường [節義坊], v.v. Tràng sở. Như tác phường [作坊] sở chế tạo các đồ. Cái đê, cùng nghĩa như chữ phòng [防]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phương [Eng: neighborhood, urban subdivision; (J) priest's residence; (Buddhist) priest; boy]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phường phường chèo, một phường [Eng: comedians, one group]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phương Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phường Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phương Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.街道、里巷。多用作街巷名。如:「街坊」。《北史.卷一五.魏諸宗室傳.昭成子孫傳》:「淮南人相率投附者三千餘家,置之城東汝水之側,名曰歸義坊。」唐.白居易〈寄張十八〉詩:「迢迢青槐街,相去八九坊。」 2.泛指市區中的商店。 3.較小規模的工作場所。如:「磨坊」、「工作坊」、「染坊」、「酒坊」。 4.紀念表彰人物或表示美觀的建築物。如:「牌坊」、「忠孝坊」、「貞節坊」。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一○上.滇遊日記十二》:「山門內有古坊,曰雲隱寺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坊〈名〉 (形声。从土,方声。本义城市中街市里巷的通称) 古代把一个城邑划分为若干区,通称为坊 两京及州县之郭内为坊,郊外为村。--《唐元典》 坊隅众人,慌忙拢来。--《水浒传》 又如坊隅(街巷,街坊); 坊厢(古代城市区划,城中曰坊,近城曰厢); 坊市(街市); 坊郭(城郭市街) 官署名 明年春,大疫,为病坊,处疾病之无归者。--宋·曾巩《越州赵公救灾记》 又如坊局(詹事府属下的左、右春坊和司经局的合称) 牌坊 坊 fāng ⒈街、村的统称。也用作街巷、里弄的名称街~。村~。窄~子。 ⒉街市里的店铺茶~。 ⒊牌坊,旧时统治阶级为表"功德"或宣扬封建礼教而造的建筑物多用石建成功德~。孝女牌~。 坊 fáng工场,有些小工业者的工作场所作~。磨粉~。榨油~。

Eng

  • CC-CEDICT surname Fang
  • CC-CEDICT lane (usually as part of a street name), memorial archway
  • CC-CEDICT workshop, mill, Taiwan pr. [fang1]
  • JMdict bonze
  • JMdict monk
  • JMdict monk's dwelling
  • JMdict boy
  • JMdict son

ja

  • JMdict 坊(ぼう)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】府良切【集韻】【韻會】分房切,𠀤音方。邑里之名。【演義】坊,方也,言人所在之里爲坊。漢宮有九子坊。 又【官僚備要】太子宮曰春坊。【唐書·高宗紀】攺門下坊爲左春坊,攺典書爲右春坊。 又僧寺曰寶坊。【宋之問·登嚴莊寺閣詩】閏月再重陽,仙輿歷寶坊。 又地名。漢馮翊地,唐立坊州。 又姓。見【統譜】。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤符方切,音房。障也,隄也。【禮·郊特牲】祭坊與水庸事也。【註】坊祭爲八蜡之一。【經解】以舊坊爲無所用,而壞之者,必有水敗。【坊記】君子之道,譬則坊與,坊民之所不足者也,君子禮以坊德,𠛬以坊淫,命以坊欲。 又【集韻】甫妄切,音放。堤也。 又符訪切,房去聲。【春秋序】聖人包周身之坊。或作防。○按坊、防字義雖同,音切應別。《正字通》合方房二音爲一,幷闕去聲者,非。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 埅 · 𨹛 · 埅