作場

zuò chǎng tác tràng

Hán Việt: tác tràng · Pinyin: zuò chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (tác) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賣藝、表演。宋.洪邁《夷堅乙志.卷一九.療蛇毒藥》:「臨州有人以弄蛇貨藥為業。一日,方作場,為蝮所齧。」宋.陸游〈小舟遊近村捨舟步歸〉詩四首之四:「斜陽古柳趙家莊,負鼓盲翁正作場。」也作「做場」。

Eng

  • Cihui 作場 uōchǎng* p.w. <topo.> workshop

ja

  • JMdict farm|workshop