作塌

zuò tā tác tháp

Hán Việt: tác tháp · Pinyin: zuò tā

Tổng quan

Cấu tạo: (tác) + (tháp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虐待、糟蹋。元.楊顯之《酷寒亭》第一折:「有錢財似你恁作塌,不將那官事理,終日家偎戀他。」《警世通言.卷三六.皂角林大王假形》:「你到牢城營裡,也是擔土挑水,作塌殺你,不如就這裡尋個自盡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 糟蹋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.糟蹋。