作声

zuò shēngtác thanh

Hán Việt: tác thanh · Pinyin: zuò shēng

Tổng quan

lên tiếng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓开口说话。 2.发出声响。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出聲。如:「嘖嘖作聲」、「悶不作聲」。《紅樓夢》第五七回:「紫鵑看他怎樣回答,只見他總不作聲。」《醒世恆言.卷五.大樹坡義虎送親》:「其虎見勤自勵到來,把前足跪地,俯首弭耳,口中作聲,似有乞憐之意。」

Cấu tạo: 作 (tác) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lên tiếng
  • VietPhrases lên tiếng
  • Tần suất từ lên tiếng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓开口说话。 2.发出声响。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

沉默