沉默

chén mò trầm mặc

Hán Việt: trầm mặc · Pinyin: chén mò

Tổng quan

ít nói | không cởi mở | im lặng

Cấu tạo: (trầm) + (mặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ít nói | không cởi mở | im lặng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不說話、不出聲。唐.王定保《唐摭言.卷七.升沉後進》:「二公沉默良久,曰:『可於客戶坊稅一廟院。』」 2.深沉閒靜。《宋史.卷二八二.王旦傳》:「旦幼沉默,好學有文。」《紅樓夢》第三回:「溫柔沉默,觀之可親。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不爱说笑:~寡言;不说活:他~了一会儿又继续说下去。

Eng

  • CC-CEDICT taciturn|uncommunicative|silent
  • Cihui taciturn; uncommunicative; silent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

沉静 · 缄默 · 默默

Từ trái nghĩa

作声 · 做声 · 发言 · 嚣张 · 多言 · 讲话 · 说话