作外

zuò wài tác ngoại

Hán Việt: tác ngoại · Pinyin: zuò wài

Tổng quan

Cấu tạo: (tác) + (ngoại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見外、客氣。《董西廂》卷三:「弟兄休作外,幾盞兒淡酒,聊復致謝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当作外人;见外。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.当作外人;见外。