作夢 tác mộng Hán Việt: tác mộng Tổng quan Cấu tạo: 作 (tác) + 夢 (mộng)Hán Việttác mộngCấu tạo作 + 夢 · tác + mộng nghĩa thành phần: tác + mộng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.睡時依身體內外的刺激而起幻象。 2.比喻空想、幻想。《紅樓夢》第二五回:「你作夢。你給我們家做了媳婦,少什麼?」 3.牌局中,輪替休息的人。通常是指五人參與的牌局而言。EngCihui dreaming