mèng mộng

Hán Việt: mộng · Pinyin: mèng

Tổng quan

giấc mơ (LT: 場 场[chang2],個 个[ge4]) (dạng kết hợp) mơ

夢中 · 夢事 · 夢兆 · 夢堂 · 夢寐 · 夢想 · 夢景 · 夢氎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmèng
Hán Việtmộng
Quảng Đôngmung6
Mân Nambāng
Nhật BảnMU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄥˋ
Hán ngữ Trung cổmiung
Baxter-SagartC.məŋ-s
Hán ngữ Thượng cổC.məŋ-s
Phản thiết莫紅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chiêm bao, nằm mê. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Mộng ki hoàng hạc thướng tiên đàn} [夢騎黃鶴上仙壇] (Mộng sơn trung [夢山中]) Mơ thấy cưỡi hạc vàng bay lên đàn tiên. Một âm là {mông}. {Mông mông} [夢夢] lờ mờ, nghĩa là không biết đích xác gì cứ lờ mờ như người nằm mê. $ Tục viết là [夣].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mống dóng mống [Eng: dream]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mồng mồng một [Eng: the first day of month]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mộng mộng mị; mộng du [Eng: dream; sleep-walking]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: muống Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: muống Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: muống Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.睡眠時因腦部的意識活動,而引起的幻覺、幻象。引申為想像、渴望。如:「美夢成真」。《莊子.齊物論》:「覺而後知其夢也。」_x000D_ 2.姓。如宋代有夢仲才。_x000D_ [動]_x000D_ 作夢。《論語.述而》:「吾不復夢見周公。」唐.李白〈古風〉詩五九首之九:「莊周夢胡蝶,胡蝶為莊周。」_x000D_ [形]_x000D_ 虛幻的。如:「不切實際的夢想。」

Eng

  • CC-CEDICT dream (CL:場|场[chang2],個|个[ge4])|(bound form) to dream

ja

  • JMdict dream

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】莫鳳切【正韻】蒙弄切,𠀤蒙去聲。覺之對,寐中所見事形也。【書·說命】夢帝賚子良弼。【詩·小雅】乃占我夢。【周禮·春官·占夢】以日月星辰占六夢之吉凶,一正夢、二噩夢、三思夢、四寤夢、五喜夢、六懼夢。【又】大卜掌三夢之法,一致夢、二觭夢,【註】奇怪之夢、三咸陟。【註】升也,進也,無思慮而有其夢。一作咸夢。【莊子·齊物論】昔者莊周夢爲蝴蝶,栩栩然胡蝶也。俄然覺,則蘧蘧然周也。【張子正蒙】夢形閉而氣專于內,夢所以緣舊于習心,飢夢取,飽夢與。 又澤名。【書·禹貢】雲土夢作。又【司馬相如·子虛賦】楚有七澤,一曰雲夢。雲夢者,方九百里。○按《左傳》《漢書》雲夢𠀤平去二音。 又水名。夢水,在袁州宜春縣東。【寰宇記】昔鍾儀欲相此立縣,夜乞夢,果符所祝,因名縣曰思縣,水曰夢水。 又姓。見【統譜】。 又【廣韻】【正韻】莫紅切【集韻】【韻會】謨中切,𠀤音蒙。【潘岳·哀永逝文】旣遇目兮無兆,曾寤寐兮弗夢。爰顧瞻兮家道,長寄心兮爾躬。 又【集韻】彌登切。音萌。【詩·齊風】甘與子同夢。 又叶諸良切,音章。【𨻰琳·大荒賦】懼蓍兆之有惑兮,退齊思乎蘭房。魂營營與神遇兮,又診余以嘉夢。 又叶暮傍切,茫去聲。【道藏歌】絳衣表羣會,生始似久夢。德隱冲內迹,至寂不覺當。當去聲。【說文】夢,不明也。从夕,瞢省聲。 考證:〔【詩·小雅】乃占斯夢。〕 謹照原文斯夢改我夢。

Thuyết Văn

不朙也。 从夕。瞢省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅。民今方殆。視天夢夢。傳曰。王者爲亂夢夢然。釋訓曰。夢夢、亂也。按故訓釋爲亂。許云不明者、由不明而亂也。以其字从夕。故釋爲不明也。夢之本義爲不明。今字叚爲㝱寐字。夢行而㝱廢矣。 莫忠切。又亡貢切。古音在六部。舉形聲包會意也。

【夢】(mộng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 夕 (tịch) | Thanh phù (聲符): 瞢省 (măng) Phiên thiết: 莫忠切 → mạc + trung Nghĩa: bất (không) 朙 vậy。 từ 夕。瞢 thanh phù lược。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 夣 · 梦 · 㝱 · 𦴋 · 𧁌 · 夣 · 梦 · 梦 · 夣 · 梦 · 梦