作孽

zuò niè tác nghiệt

Hán Việt: tác nghiệt · Pinyin: zuò niè

Tổng quan

làm điều ác ây ra điều ác để rồi phải chịu ở những kiếp sau. tác nghiệt tác nghiệt ☆Gây ra điều ác để rồi phải chịu ở những kiếp sau.

Cấu tạo: (tác) + (nghiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm điều ác ây ra điều ác để rồi phải chịu ở những kiếp sau. tác nghiệt tác nghiệt ☆Gây ra điều ác để rồi phải chịu ở những kiếp sau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做惡而招禍殃。《書經.太甲》:「天作孽,猶可違。自作孽,不可逭。」《紅樓夢》第六○回:「雷公老爺也有眼睛,怎不打這作孽的!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 制造灾难; 引申指作乱,作恶; 谓遭罪受苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.制造灾难。 2.引申指作乱,作恶。 3.谓遭罪受苦。

Eng

  • CC-CEDICT to sin
  • Cihui to sin