作家

zuò jiātác gia

Hán Việt: tác gia · Pinyin: zuò jiā

Tổng quan

tác giả; tác gia; nhà văn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.治家,理家。 2.节俭。犹言做人家。 3.从事文学创作有成就的人。 4.佛教禅宗对善用机锋者之称。 5.行家; 高手。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.對文學、藝術創作有成就的人。《太平廣記.卷二五五.王維》:「唐宰相王璵好與人作碑誌,有送潤毫者,誤扣右丞王維門。維曰:『大作家在那邊。』」清.張遺〈讀畫錄序〉:「然則得先生之意以讀畫,當不墮作家雲霧中。」今多指以寫作為業的人。如:「暢銷書作家」。 2.治家,過日子。《晉書.卷二六.食貨志》:「帝出自侯門,居貧即位,常曰:『桓帝不能作家,曾無私蓄。』」《警世通言.卷五.呂大郎還金完骨肉》:「恨自家者,恨肚皮不會作家,一日不喫飯,就餓將起來。」 3.行家。《二刻拍案驚奇》卷四:「興哥出來接見,果然老成丰韻,是個作家體段。」《野叟曝言》第九回:「文字不相上下,神完氣足,俱是作家。」

Cấu tạo: 作 (tác) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn author

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對文學、藝術創作有成就的人。《太平廣記.卷二五五.王維》:「唐宰相王璵好與人作碑誌,有送潤毫者,誤扣右丞王維門。維曰:『大作家在那邊。』」清.張遺〈讀畫錄序〉:「然則得先生之意以讀畫,當不墮作家雲霧中。」今多指以寫作為業的人。如:「暢銷書作家」。 2.治家,過日子。《晉書.卷二六.食貨志》:「帝出自侯門,居貧即位,常曰:『桓帝不能作家,曾無私蓄。』」《警世通言.卷五.呂大郎還金完骨肉》:「恨自家者,恨肚皮不會作家,一日不喫飯,就餓將起來。」 3.行家。《二刻拍案驚奇》卷四:「興哥出來接見,果然老成丰韻,是個作家體段。」《野叟曝言》第九回:「文字不相上下,神完氣足,俱是作家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.治家,理家。 2.节俭。犹言做人家。 3.从事文学创作有成就的人。 4.佛教禅宗对善用机锋者之称。 5.行家; 高手。
  • Kaggle Zh-Vi Author

Eng

  • JMdict author
  • JMdict writer
  • JMdict novelist
  • JMdict artist
  • Cihui author; 个,位

Đức

  • Handedict Schriftsteller (S, Lit)

ja

  • JMdict 作家(さっか)

other

  • Nguồn khác : Tác giả
  • Nguồn khác Bậc tu hành tài giỏi có cơ dụng vượt hơn mọi người
  • Nguồn khác Tiết Ngọc Tuyền Tông Liễn Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 作家禪客、天然有在。 Thiền khách tài giỏi, tự nhiên có mặt
  • Nguồn khác Bài tán của Thị giả Pháp Cổ trong TTTSNL ghi: 古國師、今上士 一箇丈夫分彼此 毘耶作者立下風 禿老龐公甚茄子 Xưa Quốc sư, nay Thượng sĩ Cùng một trượng phu chia đây kia Duy-ma tài giỏi còn kém xa, Lão hói Bàng Uẩn như rơm rác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

作者