作寓言

tác ngụ ngôn

Hán Việt: tác ngụ ngôn

Tổng quan

truyện ngụ ngôn, truyền thuyết, (số nhiều) truyện hoang đường; truyện cổ tích, (số nhiều) chuyện phiếm, chuyện tán gẫu, lời nói dối, lời nói sai, cốt, tình tiết (kịch), nói bịa, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) kể truyện hoang đường, hư cấu, thêu dệt, hư cấu

Cấu tạo: (tác) + (ngụ) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyện ngụ ngôn, truyền thuyết, (số nhiều) truyện hoang đường; truyện cổ tích, (số nhiều) chuyện phiếm, chuyện tán gẫu, lời nói dối, lời nói sai, cốt, tình tiết (kịch), nói bịa, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) kể truyện hoang đường, hư cấu, thêu dệt, hư cấu