作小

zuò xiǎo tác tiểu

Hán Việt: tác tiểu · Pinyin: zuò xiǎo

Tổng quan

TÁC TIỂU Khiêm tốn, tự nhún nhường. Tiết Động Sơn Hòa thượng trong TĐT q.6 ghi: 誰肯作大、誰肯作小? Ai muốn ngạo mạn? Ai muốn khiêm tốn?

Cấu tạo: (tác) + (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÁC TIỂU Khiêm tốn, tự nhún nhường. Tiết Động Sơn Hòa thượng trong TĐT q.6 ghi: 誰肯作大、誰肯作小? Ai muốn ngạo mạn? Ai muốn khiêm tốn?

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做小。谓与人作妾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.做小。谓与人作妾。