作序

tác tự

Hán Việt: tác tự

Tổng quan

lời tựa, lời nói đầu (sách); lời mở đầu (bài nói), đề tựa, viết lời nói đầu (một quyển sách); mở đầu (bài nói), mở đầu, mở lối cho, dẫn tới (một việc gì khác) (sự kiện...), nhận xét mở đầu cái mở đầu, buổi diễn mở đầu, màn giáo đầu, sự kiện mở đầu, việc mở đầu, hành động mở đầu (bài thơ), (âm nhạc) khúc dạo, mở đầu, mào đầu, giáo đầu, dùng làm mở đầu cho, giới thiệu bằng màn mở đầu, giới thiệu bằn…

Cấu tạo: (tác) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời tựa, lời nói đầu (sách); lời mở đầu (bài nói), đề tựa, viết lời nói đầu (một quyển sách); mở đầu (bài nói), mở đầu, mở lối cho, dẫn tới (một việc gì khác) (sự kiện...), nhận xét mở đầu cái mở đầu, buổi diễn mở đầu, màn giáo đầu, sự kiện mở đầu, việc mở đầu, hành động mở đầu (…