作弄

zuò nòngtác lộng

Hán Việt: tác lộng · Pinyin: zuò nòng

Tổng quan

trêu chọc; đùa; bông đùa

新华 · Tân Hoa Đại lục

耍弄; 戏弄别作弄人, 受人作弄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.戲弄。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「難道神道也作弄人?還是我自己心神恍惚之故。」《初刻拍案驚奇》卷一:「我與諸公相處多年,如何恁地作弄我?」 2.故意播弄。《紅樓夢》第六○回:「這又是那起沒臉面的奴才們的調停,作弄出個獃人替他們出氣。」 3.謀害。元.高文秀《遇上皇》第二折:「不想贓官要娶小人渾家為妻,故意要作弄小人性命。」

Cấu tạo: 作 (tác) + 弄 (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trêu chọc
  • VietPhrases trêu chọc; đùa; bông đùa
  • Tần suất từ trêu chọc , đùa giỡn với; tác lộng: chọc ghẹo/trêu chọc/đùa/bông đùa; trêu chọc; đùa; bông đùa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲弄。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「難道神道也作弄人?還是我自己心神恍惚之故。」《初刻拍案驚奇》卷一:「我與諸公相處多年,如何恁地作弄我?」 2.故意播弄。《紅樓夢》第六○回:「這又是那起沒臉面的奴才們的調停,作弄出個獃人替他們出氣。」 3.謀害。元.高文秀《遇上皇》第二折:「不想贓官要娶小人渾家為妻,故意要作弄小人性命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耍弄; 戏弄别作弄人, 受人作弄。
  • Kaggle Zh-Vi put it over on

Eng

  • Cihui to tease; to play tricks on
  • Tần suất từ to tease; to play tricks on

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

戏弄