作態
tác thái
Hán Việt: tác thái · Pinyin: zuò tài
Tổng quan
làm điệu | tạo dáng
Nghĩa
Việt
- Cihui làm điệu | tạo dáng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 故作某種姿態。《後漢書.卷八四.列女傳.曹世叔妻傳》:「入則亂髮壞形,出則窈窕作態。」《聊齋志異.卷二.俠女》:「亦煩寄告:假惺惺勿作態;不然我將遍播揚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 装出某种态度或表情惺惺作态|忸怩作态。
Eng
- CC-CEDICT to put on an attitude; to pose
- Cihui to put on an attitude; to pose