作急

zuò jí tác cấp

Hán Việt: tác cấp · Pinyin: zuò jí

Tổng quan

Cấu tạo: (tác) + (cấp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趕緊。元.朱凱《昊天塔》第一折:「哥哥可憐見,作急選將提兵,搭救我父子的屍首去也。」《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「今番作急回家,再休惹閒花野草。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从速;尽快。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从速;尽快。