作怪
tác quái
Hán Việt: tác quái · Pinyin: zuò guài
Tổng quan
(của ma quỷ) làm xảy ra chuyện kỳ lạ | phát tác | hành động sau lưng | gây rối | kỳ quặc | cư xử không đúng mực (nói tránh cho quan hệ tình dục) àm những việc lạ lùng — Gây điều tai hại cho người khác. tác quái tác quái ☆Làm những việc lạ lùng — Gây điều tai hại cho người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui (của ma quỷ) làm xảy ra chuyện kỳ lạ | phát tác | hành động sau lưng | gây rối | kỳ quặc | cư xử không đúng mực (nói tránh cho quan hệ tình dục) àm những việc lạ lùng — Gây điều tai hại cho người khác. tác quái tác quái ☆Làm những việc lạ lùng — Gây điều tai hại cho người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.作祟。《二刻拍案驚奇》卷一三:「你是某年某月某日死的,我於某日到你家送葬,葬過了纔回家的。你如今卻來這裡作怪,你敢道我怕鬼,故戲我麼?」《紅樓夢》第九四回:「據我的主意,把他砍去,必是花妖作怪。」 2.奇怪。《五代史平話.晉史.卷上》:「起一陣惡風,揚沙走石,須臾間天地廓清,白狐或不知去向。敬塘道:『這事也好作怪!』」《儒林外史》第四九回:「這兩個人卻也作怪!但凡我們請他,十回到有九回不到。」 3.胡鬧。如:「少和我作怪!我還有正經事要辦呢!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓鬼神等与人为难; 指捣鬼,起坏作用; 泛指发生影响,起作用; 犹离奇古怪; 发生性行为的讳称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓鬼神等与人为难。 2.指捣鬼,起坏作用。 3.泛指发生影响,起作用。 4.犹离奇古怪。 5.发生性行为的讳称。
Eng
- CC-CEDICT (of a ghost) to make strange things happen|to act up|to act behind the scenes|to make mischief|odd|to misbehave (euphemism for having sex)
- Cihui (of a ghost) to make strange things happen; to act up; to act behind the scenes; to make mischief; odd; to misbehave (euphemism for having sex)