怪
quáiNôm quái
Hán Việt: quái · Pinyin: guài · Nôm: quái
Tổng quan
Tục dùng như chữ quái [怪]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guài |
|---|---|
| Hán Việt | quái |
| Âm Nôm | quấy |
| Quảng Đông | gwaai3 |
| Mân Nam | kuài |
| Nhật Bản | KAI |
| Hàn Quốc | 괴 |
| Chú âm | ㄍㄨㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kruaih |
| Baxter-Sagart | [k]ʷˤrə-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʷˤrə-s |
| Phản thiết | 古懷切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 怪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lạ. Như quái sự [怪事] việc lạ. Yêu quái. Như quỷ quái [鬼怪] ma quái. Ngờ hãi. Như đại kinh tiểu quái [大驚小怪] sợ lớn hãi nhỏ. Tục cho sự bị người quở trách là quái. Như kiến quái [見怪] thấy trách, chiêu quái [招怪] vời lấy lời trách, v.v
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm quế hồn ma bóng quế (hồn người chết) [Eng: soul of dead people]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quái quái gở, tai quái [Eng: to queer, mischievously wiched]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hiểm cao quái dị lạ dường
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thất tình lục dục nó thì quấy ta
- Bảng Tra Chữ Nôm quấy quấy phá [Eng: to harass]
- Bảng Tra Chữ Nôm quảy quảy xách [Eng: to carry with a bag]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quái Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quái Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 奇異的。如:「怪模怪樣」、「奇形怪狀」。唐.賈島〈暮過山村〉詩:「怪禽啼曠野,落日恐行人。」 [名] 1.奇異、不尋常的事物。《論語.述而》:「子不語:怪、力、亂、神。」 2.神話傳說中的妖魔之類。如:「鬼怪」、「妖怪」。《文選.班彪.王命論》:「震電晦冥,有龍蛇之怪。」 3.姓。如黃帝時有怪義。 [動] 1.驚訝、疑忌。《墨子.貴義》:「子墨子南遊使衛,關中載書甚多,弦唐子見而怪之。」《文選.東方朔.答客難》:「海內定國家安是遇其時者也,子又何怪之邪?」 2.責備、埋怨。如:「責怪」、「怪罪」。《荀子.正論》:「今世俗之為說者,不怪朱、象,而非堯、舜,豈不過甚矣哉?」《儒林外史》第三回:「論這事,只該怪我們金老爺。」 [副] 很、甚。如:「這娃兒怪討人喜歡的!」《紅樓夢》第四二回:「眾人愛你伶俐,今兒我也怪疼你的了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怪 (形声。从心,圣声。恠曾为怪的俗字。本义奇异; 奇怪) 同本义 怪,异也。--《说文》 诡于众而突出曰怪。--《论衡·自纪》 铅松怪石。--《书·禹贡》 苟床之山多怪石。--《山海经·中山经》 见怪物--《礼记·祭法》。疏庆云之属。” 奇服怪民不入宫。--《周礼·阍人》 齐谐者,志怪者也。--《庄子·逍遥游》 嘻,技亦灵怪矣哉!--魏学洢《核舟记》 绝巘多生怪柏,悬泉瀑布,飞潄其间。--《水经注·三峡》 后小山下,怪石乱卧,针针丛棘,青麻头伏焉。--《聊斋志异·促织》 怪(恠)guài ⒈奇异,不常见的奇~。什么~事?何方~物?〈引〉惊奇,觉得异常大惊小~。少见多~。 ⒉神话、传说或迷信者所谓的妖魔妖~。鬼~。 ⒊ ⒋很,非常~好的。~麻烦。~讨人喜欢。 ⒌责备,埋怨责~谁?这事不能~她。 ⒍〈表〉明白了原因~不得,她不来。你没说清楚,难~他未听懂。
Eng
- CC-CEDICT bewildering, odd, strange, uncanny, devil, monster, to wonder at, to blame, quite, rather
- CC-CEDICT variant of 怪[guai4]
- JMdict mystery
- JMdict wonder
ja
- JMdict 怪(かい)
other
- Nguồn khác Quỷ quái. 出速啓妖魔鬼怪 Xuất tốc khái yêu ma quỷ quái (Cg.S.) Xuất quân thật nhanh lên đường yêu ma quỷ quái
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古壞切,乖去聲。【說文】異也。【增韻】奇也。【風俗通】怪者,疑也。【白虎通】異之言怪也。凡行之詭異曰怪。【中庸】索隱行怪。 又狀貌之瑰異亦曰怪。【書·禹貢】鉛松怪石。又【莊子·逍遙遊】齊諧者,志怪者也。 又氣變常,人妖物孽曰怪。【揚子·太𤣥經】怪分靑赤白黑黃,皆物怪也。 又怪哉,驚歎之詞。 又姓。【春秋元命苞】炎帝臣怪義。 又通作傀。【周禮·春官·大司樂】大傀異烖。【註】傀猶怪也。舊音怪。俗遂作怪。 又叶古僞切,音貴。【馬融·長笛賦】波散廣衍,實可異也。牚距劫遌,又足怪也。【易林】五心六意,岐道多怪。非君本懷,生我恨悔。 又叶古懷切,音乖。【元稹·痁臥詩】一生常苦節,三省詎行怪。【周伯琦曰】从心圣聲。圣音怪。俗作恠,非。
Thuyết Văn
異也。从心。圣聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古壞切。一部。
【怪】 (quái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 圣 (thánh) Phiên thiết: Cổ hoại thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 壞 (hoại) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cối (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dị (Khác) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 恠 · 𠬭 · 𢘪 · 𢚬 · 𪫦 · 𭜏 · 恠 · 恠